slide
Mở x
090 123 2589

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

Phòng kinh doanh: Miền Nam
Nhận báo giá + ưu đãi tháng 08/2020


suzuki ertiga gl số sàn

( Dựa trên 1 đánh giá )

Giới thiệu

Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn là dòng xe 7 chỗ giá rẻ hiện đang thu hút phần lớn thị phần ô tô tại Việt Nam, bởi hiện bản Ertiga GL (số sàn) được trang bị thêm camera lùi, màn hình cảm ứng 6,2 inch và bệ tỳ tay ở hàng ghế 2 mà giá phiên bản này sẽ vẫn giữ nguyên ở mức khởi điểm 499 triệu đồng.

 

Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

Ertiga 1.5L GL 2020 số sàn với thiết kế đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt họa tiết kim cương, logo tại vị trí trung tâm cùng viền crom sáng bóng; đèn pha Projector kết hợp với dải đèn LED chạy ban ngày đối với phiên bản Ertiga GLX (số tự động)

 

Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

Diện mạo của Suzuki Ertiga mới được đánh giá là đẹp mắt và thanh thoát hơn thế hệ cũ. Kích thước dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.395 x 1.735 x 1.690 mm.

 

Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

Thân xe bảo đảm an toàn cao

Thân xe được chế tạo dựa trên công nghệ TECT tiên tiến (Công nghệ kiểm soát tác động toàn bộ), và sử dụng tỷ lệ lớn thép chịu lực cực cao để tăng độ cứng, giảm trọng lượng mặc dù xe có kích thước tổng thể hơn hơn, ngoài ra còn giúp hấp thụ và phân tán năng lượng va chạm hiệu quả hơn trong trường hợp va chạm. Đường dẫn tải mới bên dưới khoang động cơ sẽ giúp giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp va chạm trực diện ở tốc độ cao.

 

đuôi xe Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

Phía sau xe được trang bị cụm đèn hậu hình chữ L cùng với cột D được sơn đen. Phần thân xe gây ấn tượng với những đường dập nổi rắn rỏi chạy dọc uyển chuyển tô đậm vẻ đẹp khỏe khoắn, cơ bắp cho thiết kế tổng thể của xe.

 

đuôi xe Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

Có thể thấy, Suzuki Ertiga 1.5L mang phong cách thiết kế mới, hiện đại hơn nhưng không phải kiểu phô trương, hào hoáng. Ngược lại, mẫu MPV 7 chỗ này mang đến cho người dùng cảm nhận về một vẻ đẹp rất lịch lãm, phù hợp với những khách hàng là những người đàn ông của gia đình, trầm tính, không thích sự khoe mẽ.

Ngoài ra, khoang chứa đồ của xe có thể tích 153 lít.

Giá xe

 

Bảng giá xe Suzuki Ertiga 1.5L cụ thể:

 

suzuki ertiga gl số sàn

Suzuki Ertiga 1.5L GL số sàn

 

suzuki ertiga glx số tự động

Suzuki Ertiga 1.5L GLX số tự động

 

499.000.000 vnđ

 

 

555.000.000 vnđ

 

✅ GÓI SIÊU ƯU ĐÃI NGAY 25 TRIỆU ĐỒNG

Suzuki Ertiga Limited AT 2020 (đến hết 31.05.2020)

Xem thêm: Thủ tục mua xe ô tô Suzuki trả góp

 

Thông số kỹ thuật

Cabin lớn với khoang hành lý lên tới 199L dễ dàng chứa được mọi hành trang. Suzuki Ertiga 1.5L GLX giúp bạn tự tin di chuyển kể cả trong không gian hẹp với đèn Halogen thấu kính projector và camera lùi, cùng bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5.2m.

 

Kích thước

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Chiều dài tổng thể

 

mm

4,395

4,395

Chiều rộng tổng thể

 

mm

1,735

1,735

Chiều cao tổng thể

 

mm

1,690

1,690

Chiều dài cơ sở

 

mm

2,740

2,740

Khoảng cách bánh xe

Trước

mm

1,510

1,510

Sau

mm

1,520

1,520

Bán kính vòng quay tối thiểu

 

m

5,2

5,2

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

180

180

Tải trọng

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Số chỗ ngồi

 

Người

7

7

Dung tích bình xăng

 

lít

45

45

Dung tích khoang hành lý

Tối đa

lít

803

803

Khi gập hàng ghế thứ 3

 

lít

550

550

Khi gập hàng ghế thứ 3, tấm lót khoang hành lý hạ

  

lít

153

153

Hộp số

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Kiểu hộp số

   

5MT

4AT

Tỷ số truyền

Số 1

 

3,909

2,875

 

Số 2

 

2,043

1,568

 

Số 3

 

1,407

1,000

 

Số 4

 

1,065

0,697

 

Số 5

 

0,769

-

 

Số lùi

 

3,25

2,3

Tỷ số truyền cuối

   

4,353

4,375

Khung gầm

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Bánh lái

   

Cơ cấu bánh răng - thanh răng

Cơ cấu bánh răng - thanh răng

Phanh

Trước

 

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

 

Sau

 

Tang trống

Tang trống

Hệ thống treo

Trước

 

Macpherson với lò xo cuộn

Macpherson với lò xo cuộn

 

Sau

 

Thanh xoắn với lò xo cuộn

Thanh xoắn với lò xo cuộn

Mâm và lốp xe

   

185/65R15 + mâm đúc hợp kim

185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng

Mâm và lốp xe dự phòng

   

185/65R15 + Mâm thép

185/65R15 + Mâm thép

Thông số

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Trọng lượng không tải

 

kg

1.115

1.130

Trọng lượng toàn tải

 

kg

1.695

1.710

Thông số

Chi tiết

Đơn vị đo

GL

GLX

Vận tốc tối đa

 

km/h

180

175

Vận hành

Đánh giá Suzuki Ertiga Gl 2020 số sàn và Ertiga GLX số tự động

 

Màu xe

Suzuki Ertiga đem đến thị trường ô tô Việt với 5 màu sắc chủ đạo củ thể:

 

Suzuki Ertiga màu đen

Suzuki Ertiga màu Đen

Suzuki Ertiga màu đỏ

Suzuki Ertiga màu Đỏ

Suzuki Ertiga màu nâu

Suzuki Ertiga màu Nâu

Suzuki Ertiga màu trắng

Suzuki Ertiga màu Trắng

Suzuki Ertiga màu bạc

Suzuki Ertiga màu Xám-Bạc

 

 

Qúy khách có thể xem thêm các dòng xe hiện đang trưng bày tại đại lý Suzuki Việt Long - Quận12

 

Suzuki Ciaz

Suzuki Ciaz 5 chỗ

Suzuki Swift 5 chỗ

Suzuki Swift 5 chỗ

Suzuki Ertiga 7 chỗ

Suzuki Ertiga 7 chỗ

 

Sự kiện nổi bật